Thông tin vị trí và tình trạng trung tâm đào tạo theo chi nhánh
KOREA
Hàn Quốc
1,501
TAIWAN
Đài loan
97
JAPAN
Nhật Bản
46
SINGAPORE
Singapore
12
CAMBODIA
Campuchia
63
PHILIPPINES
Philippines
123
MALAYSIA
Malaysia
353
INDONESIA
Indonesia
161
AUSTRALIA
Úc
59
THAILAND
Thái Lan
73
VIETNAM
INDIA
Ấn Độ
77
Kazakhstan
Kazakhstan
228
Kyrgyzstan
Kyrgyzstan
37
Mongolia
Mông Cổ
85
HONG KONG
Hồng Kông
12
Uzbekistan
Uzbekistan
86
RUSSIA
Nga
717
TURKEY
Thổ Nhĩ Kỳ
74
UNITED KINGDOM
nước Anh
10
Europe
Châu Âu
56
CANADA
Canada
25
USA
Hoa Kỳ
157
MEXICO
Mexico
56
COLOMBIA
Columbia
31
BRAZIL
Brazil
37